SopexData

Phạm vi thông tin

Dữ liệu xuất nhập khẩu rõ nguồn gốc cho doanh nghiệp

Thu thập từ các nguồn hợp pháp, minh bạch và cập nhật đều đặn.

Bản ghi giao dịch · Tôm đông lạnh → Nhật Bản28/04/2026 · cập nhật đều đặnHồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

NHÀ NHẬP KHẨU
Tokyo, Nhật Bản
NHÀ XUẤT KHẨU
Cà Mau, Việt Nam

Hàng hoá

MÃ HS
0306.17
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh
SỐ LƯỢNG
14.400 kg
TRỌNG LƯỢNG
15.200 kg

Giá trị

GIÁ TRỊ
USD 128.400
ĐƠN GIÁ
8,92 USD/kg
INCOTERMS
CIF

Vận chuyển

VẬN CHUYỂN
Đường biển · 40RF
ĐIỂM ĐI
Cát Lái · VNCLI
ĐIỂM ĐẾN
Tokyo · JPTYO
Gộp theo từng doanh nghiệpMã HS và mô tả hàng hoáĐơn giá để tham chiếu

Một hệ thống

4 tầng dữ liệu, từ vĩ mô đến từng lô hàng

  1. Thị trường

    Tổng quan cung cầu, hướng dòng chảy hàng hoá quốc tế.

    • 0306.17Tôm đông lạnh
    • 0801.32Hạt điều
    • 0901.11Cà phê
    Mặt hàng

    Theo mã HS 4, 6 hoặc 8 số, kèm mô tả hàng hoá.

  2. Hồ sơTokyo, Nhật Bản · Importer$2,1M/năm24 lôAI 94
    Doanh nghiệp

    Hồ sơ năng lực, lịch sử giao dịch và đối tác của từng công ty.

    • 28/04/2026Tokyo · 40RF$128K
    • 31/03/2026Tokyo · 40RF$120K
    • 12/03/2026Yokohama$64K
    Giao dịch

    Bóc tách sản lượng, chủng loại và giá trị của từng lô hàng.

Chuyên viên phân tích thông tin xuất nhập khẩu
Gộp theo từng doanh nghiệpMỗi doanh nghiệp một hồ sơ

Quy trình xử lý

Dữ liệu được làm sạch trước khi tới tay bạn

  • Tinh lọc

    Loại bỏ nhiễu, chuẩn hoá tên doanh nghiệp và mã hàng.

  • Đo lường

    Đánh giá mức ổn định của từng đối tác qua lịch sử giao dịch thực tế.

  • Cập nhật đều đặn

    Dữ liệu bám sát nhịp biến động của thị trường.

Phạm vi quốc gia

Hàng Việt đi đâu, ai đang nhập?

Định vị quốc gia tiêu thụ mạnh nhất và các tuyến vận chuyển chủ lực. Chọn một nước trên bản đồ.

Việt Nam → Nhật Bản

MẶT HÀNG CHÍNH

  • Tôm
  • Cà phê
  • Gỗ, nội thất
  • Dệt may

TUYẾN CHÍNH

Cát Lái → Tokyo, Osaka, Yokohama

Xem buyer tại Nhật Bản →

7 ngành chủ lực, tra cứu theo mã HS

  • TômTôm0306.17
  • Cà phêCà phê0901.11
  • Hạt điềuHạt điều0801.32
  • GạoGạo1006.30
  • TiêuTiêu0904.11
  • Gỗ, nội thấtGỗ, nội thất9403.30
  • Dệt mayDệt may6203.42

Bắt đầu với SopexData

Kiểm chứng thông tin trên chính mặt hàng của bạn

Dùng thử miễn phí, tra cứu dữ liệu thực tế ngay.